挫折
[cuò zhé] [挫 折]
trắc trở; thất bại
事情进行中遇到的阻碍和失败。
面对学习中的挫折,王老师鼓励大家不要轻言放弃。
miàn duì xué xí zhōng de cuò zhé, wáng lǎo shī gǔ lì dà jiā bú yào qīng yán fàng qì.Đối mặt với những trắc trở trong học tập, thầy Vương khuyến khích mọi người không được dễ dàng từ bỏ.
làm nhụt, làm suy giảm, đè bẹp
压制阻碍使退缩或削弱。
我们的胜利彻底挫折了侵略者的锐气。
wǒ men de shèng lì chè dǐ cuò zhé le qīn lüè zhě de ruì qì.Thắng lợi của chúng ta đã triệt để làm nhụt nhuệ khí của kẻ xâm lược.
你先试试吧,遇到挫折我们再一起协商解决。
nǐ xiān shì shì ba, yù dào cuò zhé wǒ men zài yì qǐ xié shāng jiě jué.Anh cứ thử trước đi, gặp trắc trở chúng ta sẽ cùng bàn bạc giải quyết.
Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况连续的挫折摧残了他的自信心。
lián xù de cuò zhé cuī cán le tā de zì xìn xīn.Những thất bại liên tiếp đã tàn phá lòng tự tin của anh ấy.
就是啊,遇到挫折就畏缩不前,这可不是你的行事风格。
jiù shì a, yù dào cuò zhé jiù wèi suō bù qián, zhè kě bú shì nǐ de xíng shì fēng gé.Đúng thế, gặp trắc trở đã chùn bước thì không phải phong cách làm việc của em.
Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂