曲折
[qū zhé] [曲 折]
quanh co; (bóng) phức tạp
弯曲不直,或形容事情复杂纷繁
这部小说的故事情节非常曲折,吸引了王老师课堂上的许多学员。
zhè bù xiǎo shuō de gù shì qíng jié fēi cháng qū zhé, xī yǐn le wáng lǎo shī kè táng shàng de xǔ duō xué yuán.Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này rất quanh co ly kỳ, thu hút nhiều học viên trong lớp của thầy Vương.
uẩn khúc, diễn biến phức tạp
复杂的进程、情节或内情
事情的具体曲折我们也不太清楚。
shì qíng de jù tǐ qū zhé wǒ men yě bú tài qīng chǔ.Ngọn ngành uẩn khúc cụ thể của sự việc chúng tôi cũng không rõ lắm.
这部小说情节曲折,悬念迭起。
zhè bù xiǎo shuō qíng jié qū zhé, xuán niàn dié qǐ.Cuốn tiểu thuyết này tình tiết ly kỳ, hồi hộp dồn dập.
这座古老桥梁的来历十分曲折。
zhè zuò gǔ lǎo qiáo liáng de lái lì shí fēn qū zhé.Nguồn gốc của cây cầu cổ này rất ly kỳ.
读者很容易被书中的曲折情节吸引。
dú zhě hěn róng yì bèi shū zhōng de qū zhé qíng jié xī yǐn.Độc giả rất dễ bị thu hút bởi cốt truyện ly kỳ trong cuốn sách.