弯【彎】
[wān]
uốn cong; cong; một khúc cua; một chỗ rẽ (trên đường, v.v.)
使弯曲,或曲折的地方。
他弯下腰捡起地上的钥匙。
tā wān xià yāo jiǎn qǐ dì shàng de yào shi.Anh ấy cúi người nhặt chiếc chìa khóa trên mặt đất lên.
道
学术探索没有捷径,现在的弯路也是积累。
xué shù tàn suǒ méi yǒu jié jìng, xiàn zài de wān lù yě shì jī lěi.Khám phá học thuật không có đường tắt, đường vòng hiện tại cũng là tích lũy.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有遇到困难时,我们要学会转弯。
yù dào kùn nán shí, wǒ men yào xué huì zhuǎn wān.Khi gặp khó khăn, chúng ta cần học cách linh hoạt thay đổi suy nghĩ.
好,我站一会儿,刚才坐着的时候背一直弯着。
hǎo, wǒ zhàn yí huì r, gāng cái zuò zhe de shí hòu bèi yì zhí wān zhe.Được, mình đứng một lát, lúc nãy ngồi lưng cứ gù suốt.
Trong bài: Lưng bắt đầu đỡ mỏi nhờ đổi tư thế ngồi · V/Adj + 起来