拐
[guǎi]
rẽ (một góc, v.v.); bắt cóc; lừa đảo
转弯,改变方向;诱骗
前面路口向右拐就能看到那家超市。
qián miàn lù kǒu xiàng yòu guǎi jiù néng kàn dào nà jiā chāo shì.Rẽ phải ở ngã tư phía trước là có thể thấy siêu thị đó.
cây gậy chống, cái nạng
手杖,拐杖
他的腿受伤了,暂时只能拄着拐走路。
tā de tuǐ shòu shāng le, zàn shí zhǐ néng zhǔ zhe guǎi zǒu lù.Chân anh ấy bị thương, tạm thời chỉ có thể chống nạng đi.
đi khập khiễng, cà nhắc
走路一瘸一拐
他扭伤了脚踝,走起路来一拐一拐的。
tā niǔ shāng le jiǎo huái, zǒu qǐ lù lái yì guǎi yi guǎi de.Anh ấy bị trẹo mắt cá chân, bước đi khập khiễng.
往左拐,再走五分钟。
wǎng zuǒ guǎi, zài zǒu wǔ fēn zhōng.Rẽ trái, đi thêm năm phút nữa.
Trong bài: Chỉ đường cho người khác刚才前面路口在修路,所以我才拐进辅路的。
gāng cái qián miàn lù kǒu zài xiū lù, suǒ yǐ wǒ cái guǎi jìn fǔ lù de.Vừa rồi ngã tư phía trước sửa đường, cho nên tôi mới rẽ vào đường phụ.
Trong bài: Trao đổi tuyến đường và cước phí với tài xế老奶奶手里拿着一根木头拐杖。
lǎo nǎi nai shǒu lǐ ná zhe yì gēn mù tou guǎi zhàng.Bà cụ trên tay cầm một chiếc gậy gỗ.