拐杖
[guǎi zhàng] [拐 杖]
nạng; gậy; gậy đi bộ
走路时支撑身体用的棍子
爷爷拄着拐杖在公园里散步。
yé ye zhǔ zhe guǎi zhàng zài gōng yuán lǐ sàn bù.Ông nội chống gậy đi dạo trong công viên.
他靠着拐杖支撑身体艰难地向前走。
tā kào zhe guǎi zhàng zhī chēng shēn tǐ jiān nán dì xiàng qián zǒu.Anh ấy dựa vào cây gậy chống đỡ cơ thể khó khăn bước về phía trước.
爷爷拄着拐杖在公园里慢悠悠地散步,态度十分安详。
yé ye zhǔ zhe guǎi zhàng zài gōng yuán lǐ màn yōu yōu dì sàn bù, tài dù shí fēn ān xiáng.Ông nội chống gậy đi dạo thong thả trong công viên, thái độ rất an nhàn.