拐弯【拐彎】
[guǎi wān] [拐 弯]
đi vòng qua khúc cua; rẽ ngoặt; nghĩa bóng: hướng đi mới
顺着弯路走或改变前进方向
走到马路尽头向左拐弯,你就能看到那家书店。
zǒu dào mǎ lù jìn tóu xiàng zuǒ guǎi wān, nǐ jiù néng kàn dào nà jiā shū diàn.Đi đến cuối con đường rẽ sang bên trái, bạn sẽ nhìn thấy hiệu sách đó.
khúc cua; chỗ ngoặt
道路或物体弯曲的地方
前面拐弯处视线不好,开车要慢行。
qián miàn guǎi wān chù shì xiàn bù hǎo, kāi chē yào màn xíng.Khúc cua phía trước tầm nhìn kém, lái xe phải đi chậm.
他说话爽快,从不拐弯抹角。
tā shuō huà shuǎng kuài, cóng bù guǎi wān mò jiǎo.Anh ấy nói chuyện thẳng thắn, không bao giờ vòng vo.
他的脾气一向耿直,从不拐弯抹角。
tā de pí qì yí xiàng gěng zhí, cóng bù guǎi wān mò jiǎo.Tính tình anh ấy trước giờ luôn thẳng thắn, không bao giờ vòng vo.
驾驶员转动方向盘,汽车向左拐弯。
jià shǐ yuán zhuàn dòng fāng xiàng pán, qì chē xiàng zuǒ guǎi wān.Tài xế xoay vô lăng, xe ô tô rẽ sang trái.