直行[zhí xíng] [直 行]Lưu từKhácđi thẳng; thẳng về phía trước; nghĩa bóng: làm điều đúngChữ trong từ直zhíthẳng行xíngđiTừ cùng chữ:不行bù xíngHSK 2không được举行jǔ xíngHSK 2tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)旅行lǚ xíngHSK 2du lịch流行liú xíngHSK 2(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền直接zhí jiēHSK 2trực tiếp (đối lập: gián tiếp 间接 (jiàn jiē))进行jìn xíngHSK 2tiến hành银行yín hángHSK 2ngân hàng实行shí xíngHSK 3thực hiện直到zhí dàoHSK 3cho đếnXem thêm (3)Từ cận nghĩa:一直往前yī zhí wǎng qiánđi thẳng直来直去zhí lái zhí qùđi thẳng (không quanh co)