旅行
[lǚ xíng] [旅 行]
du lịch; hành trình; chuyến đi; lượng từ: 趟 (tàng), 次 (cì)
为了办事或游览去远方
他喜欢一个人旅行。
tā xǐ huan yí gè rén lǚ xíng.Anh ấy thích đi du lịch một mình.
趟、次
是吗?那这次旅行玩得怎么样?
shì ma? nà zhè cì lǚ xíng wán de zěn me yàng?Thật à? Vậy chuyến đi lần này chơi thế nào?
Trong bài: Kể lại chuyến đi Bắc Kinh · 是…的了解当地的风俗对旅行很重要。
liǎo jiě dāng dì de fēng sú duì lǚ xíng hěn zhòng yào.Tìm hiểu phong tục địa phương rất quan trọng khi đi du lịch.
小美,你在看下周旅行的攻略吗?
xiǎo měi, nǐ zài kàn xià zhōu lǚ xíng de gōng lüè ma?Tiểu Mỹ, cậu đang xem cẩm nang du lịch tuần sau à?
Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多