观光【觀光】
[guān guāng] [观 光]
du lịch; tham quan; ngành du lịch
参观地方的名胜风光。
每年都有很多游客来这座城市观光。
měi nián dōu yǒu hěn duō yóu kè lái zhè zuò chéng shì guān guāng.Mỗi năm đều có rất nhiều du khách đến thành phố này tham quan.
湖上的观光游船每隔半小时发出一班。
hú shàng de guān guāng yóu chuán měi gé bàn xiǎo shí fā chū yì bān.Tàu du lịch ngắm cảnh trên hồ cứ cách nửa tiếng lại xuất bến một chuyến.
由于山上风力过大,景区的观光缆车暂停营运。
yóu yú shān shàng fēng lì guò dà, jǐng qū de guān guāng lǎn chē zàn tíng yíng yùn.Do gió trên núi quá lớn, cáp treo ngắm cảnh của khu du lịch tạm ngừng hoạt động.