出游【出遊】
[chū yóu] [出 游]
đi du lịch; đi dã ngoại
外出游览、观光或旅行
春天是组织员工集体出游的最佳时节。
chūn tiān shì zǔ zhī yuán gōng jí tǐ chū yóu de zuì jiā shí jié.Mùa xuân là thời điểm lý tưởng nhất để tổ chức cho nhân viên đi du lịch tập thể.
今天天气晴朗,非常适合外出游玩。
jīn tiān tiān qì qíng lǎng, fēi cháng shì hé wài chū yóu wán.Hôm nay trời nắng ráo, rất thích hợp đi chơi ngoài trời.
出游前,我们在车站集合。
chū yóu qián, wǒ men zài chē zhàn jí hé.Trước chuyến đi chơi, chúng tôi tập hợp ở bến xe.
清明节也是人们出游踏青的好时机。
qīng míng jié yě shì rén men chū yóu tà qīng de hǎo shí jī.Tết Thanh Minh cũng là thời điểm tốt để mọi người đi du xuân.