XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

游览【遊覽】

[yóu lǎn] [游 览]

đi tham quan; đi du lịch; tham quan

从容漫步观赏名胜风光。

我们计划利用假期去游览闻名遐迩的桂林山水。

wǒ men jì huà lì yòng jià qī qù yóu lǎn wén míng xiá ěr de guì lín shān shuǐ.

Chúng tôi dự định tận dụng kỳ nghỉ để đi tham quan non nước Quế Lâm lừng danh.

次

我们打算租一艘游船游览西湖。

wǒ men dǎ suàn zū yì sōu yóu chuán yóu lǎn xī hú.

Chúng tôi định thuê một chiếc thuyền du lịch để dạo chơi Tây Hồ.

我们坐船游览了美丽的长江。

wǒ men zuò chuán yóu lǎn le měi lì de cháng jiāng.

Chúng tôi đi thuyền tham quan Trường Giang tươi đẹp.

我们去白马寺游览了一整天。

wǒ men qù bái mǎ sì yóu lǎn le yì zhěng tiān.

Chúng tôi đã đi tham quan chùa Bạch Mã cả ngày.