展览【展覽】
[zhǎn lǎn] [展 览]
trưng bày; triển lãm; cuộc triển lãm
公开陈列供人参观
博物馆正在举办艺术展览。
bó wù guǎn zhèng zài jǔ bàn yì shù zhǎn lǎn.Bảo tàng đang tổ chức triển lãm nghệ thuật.
个、次
对,这样才能保证展览期间万无一失。
duì, zhè yàng cái néng bǎo zhèng zhǎn lǎn qī jiān wàn wú yì shī.Đúng, như vậy mới có thể bảo đảm trong thời gian triển lãm không xảy ra sơ suất nào.
Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了她参加了巴黎举办的时装展览。
tā cān jiā le bā lí jǔ bàn de shí zhuāng zhǎn lǎn.Cô ấy đã tham gia triển lãm thời trang tổ chức tại Paris.
展览下周就要开始了,时间恐怕来不及。
zhǎn lǎn xià zhōu jiù yào kāi shǐ le, shí jiān kǒng pà lái bù jí.Triển lãm tuần sau đã bắt đầu rồi, thời gian e rằng không kịp.
Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免