展出
[zhǎn chū] [展 出]
trưng bày; được trưng bày; triển lãm
展览出来供人观看
这座博物馆近期展出了一批珍贵的古代丝绸文物。
zhè zuò bó wù guǎn jìn qī zhǎn chū le yì pī zhēn guì de gǔ dài sī chóu wén wù.Bảo tàng này gần đây đã trưng bày một số hiện vật lụa cổ quý giá.
没错,至于展出问题,我们建议建立定期的巡回展览机制。
méi cuò, zhì yú zhǎn chū wèn tí, wǒ men jiàn yì jiàn lì dìng qī de xún huí zhǎn lǎn jī zhì.Đúng thế, còn về vấn đề triển lãm, chúng tôi đề xuất thiết lập cơ chế triển lãm lưu động định kỳ.
Trong bài: Thương thảo hồi hương cổ vật lịch sử面对困难,他施展出全部本领。
miàn duì kùn nán, tā shī zhǎn chū quán bù běn lǐng.Đối mặt với khó khăn, anh ấy đã vận dụng toàn bộ bản lĩnh.
话虽如此,但在国际大都市展出,能让全球公众无门槛地鉴赏文明的精华啊。
huà suī rú cǐ, dàn zài guó jì dà dū shì zhǎn chū, néng ràng quán qiú gōng zhòng wú mén kǎn dì jiàn shǎng wén míng de jīng huá a.Dù nói vậy, nhưng trưng bày tại các đô thị quốc tế có thể giúp công chúng toàn cầu thưởng lãm tinh hoa văn minh mà không rào cản.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa