隐藏【隱藏】
[yǐn cáng] [隐 藏]
che giấu; ẩn nấp; ngụy trang
藏匿不露;掩盖隐瞒。
森林里隐藏着许多珍稀动物。
sēn lín lǐ yǐn cáng zhe xǔ duō zhēn xī dòng wù.Trong rừng che giấu nhiều động vật quý hiếm.
是啊。现在的盲审制度,其实很难完全隐藏作者身份,评审专家往往会偏袒有声望的学者。
shì a. xiàn zài de máng shěn zhì dù, qí shí hěn nán wán quán yǐn cáng zuò zhě shēn fèn, píng shěn zhuān jiā wǎng wǎng huì piān tǎn yǒu shēng wàng de xué zhě.Đúng vậy. Chế độ bình duyệt kín hiện nay, thực ra rất khó che giấu hoàn toàn danh tính tác giả, chuyên gia bình duyệt thường sẽ thiên vị các học giả có danh tiếng.
Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且警方正在调查隐藏在幕后的黑手。
jǐng fāng zhèng zài diào chá yǐn cáng zài mù hòu de hēi shǒu.Cảnh sát đang điều tra bàn tay đen ẩn nấp phía sau.
月球背面隐藏着许多未知的秘密。
yuè qiú bèi miàn yǐn cáng zhe xǔ duō wèi zhī de mì mì.Mặt sau của mặt trăng ẩn chứa nhiều bí mật chưa biết.
