隐蔽【隱蔽】
[yǐn bì] [隐 蔽]
che giấu; ẩn nấp; bí mật
被遮挡掩盖而不容易被发现
警察在一个隐蔽的地方发现了一批走私货物。
jǐng chá zài yí gè yǐn bì de dì fāng fā xiàn le yì pī zǒu sī huò wù.Cảnh sát đã phát hiện một lô hàng buôn lậu ở một nơi kín đáo.
那我们能不能换成体积更小、更隐蔽的感应装置?
nà wǒ men néng bu néng huàn chéng tǐ jī gèng xiǎo, gèng yǐn bì de gǎn yìng zhuāng zhì?Vậy chúng ta có thể đổi sang thiết bị cảm biến nhỏ hơn, kín đáo hơn không ạ?
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性潜艇正在深海中保持隐蔽航行。
qián tǐng zhèng zài shēn hǎi zhōng bǎo chí yǐn bì háng xíng.Tàu ngầm đang duy trì việc di chuyển ẩn mật dưới biển sâu.
我还注意到,不少平台在搜索算法上也存在隐蔽的操作。
wǒ hái zhù yì dào, bù shǎo píng tái zài sōu suǒ suàn fǎ shàng yě cún zài yǐn bì de cāo zuò.Em còn chú ý thấy, không ít nền tảng còn tồn tại các thao tác ẩn giấu trên thuật toán tìm kiếm.
Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…