躲
[duǒ]
trốn; tránh né; tránh
隐藏自己或避开
突然下雨了,我们快找地方躲一下吧。
tū rán xià yǔ le, wǒ men kuài zhǎo dì fāng duǒ yí xià ba.Trời đột ngột đổ mưa, chúng ta mau tìm chỗ trốn tạm đi.
承认这一点已经是开始,别因为害怕继续躲下去。
chéng rèn zhè yì diǎn yǐ jīng shì kāi shǐ, bié yīn wèi hài pà jì xù duǒ xià qù.Thừa nhận điều đó đã là một khởi đầu, đừng vì sợ hãi mà tiếp tục trốn tránh.
Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早妹妹躲在门后偷看室内的客人。
mèi mei duǒ zài mén hòu tōu kàn shì nèi de kè rén.Em gái nấp sau cửa nhìn lén khách trong phòng.
他试图躲避责任,却被同事发现。
tā shì tú duǒ bì zé rèn, què bèi tóng shì fā xiàn.Anh ấy cố tránh trách nhiệm, nhưng bị đồng nghiệp phát hiện.