躲避
[duǒ bì] [躲 避]
trốn; tránh né; lẩn tránh
离开或隐蔽起来以避开灾害或危险
他试图躲避责任,却被同事发现。
tā shì tú duǒ bì zé rèn, què bèi tóng shì fā xiàn.Anh ấy cố tránh trách nhiệm, nhưng bị đồng nghiệp phát hiện.
小猫藏在树后,躲避着大狗。
xiǎo māo cáng zài shù hòu, duǒ bì zhe dà gǒu.Con mèo nhỏ trốn sau cây để né tránh con chó lớn.
变色龙善于伪装自己以躲避天敌。
biàn sè lóng shàn yú wěi zhuāng zì jǐ yǐ duǒ bì tiān dí.Tắc kè hoa rất giỏi ngụy trang để trốn tránh kẻ thù tự nhiên.