面对【面對】
[miàn duì] [面 对]
1.đối mặt; đương đầu
正视;对待困难或现实
我们要面对问题。
wǒ men yào miàn duì wèn tí.Chúng ta phải đối mặt với vấn đề.
2.hướng về; đối diện
面向,跟人或事物相对
这个房间面对大海,风景很好。
zhè ge fáng jiān miàn duì dà hǎi, fēng jǐng hěn hǎo.Căn phòng này hướng ra biển, phong cảnh rất đẹp.
好,我决定今天就面对这个问题。
hǎo, wǒ jué dìng jīn tiān jiù miàn duì zhè ge wèn tí.Được, em quyết định hôm nay sẽ đối mặt với vấn đề này.
Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早面对问题时,头脑要保持清醒。
miàn duì wèn tí shí, tóu nǎo yào bǎo chí qīng xǐng.Khi đối mặt với vấn đề, đầu óc cần phải tỉnh táo.
对啊,面对那么多人,我非常紧张。
duì a, miàn duì nà me duō rén, wǒ fēi cháng jǐn zhāng.Đúng vậy, đối mặt nhiều người như thế, em rất hồi hộp.
Trong bài: Một chút tự tin cũng không có khi thuyết trình · 一…都/也不…