针对【針對】
[zhēn duì] [针 对]
nhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại; để đối phó với
这个活动针对年轻人的需求。
zhè ge huó dòng zhēn duì nián qīng rén de xū qiú.Hoạt động này hướng đến nhu cầu của giới trẻ.
可以先针对高排放豪车征税,分步推行。
kě yǐ xiān zhēn duì gāo pái fàng háo chē zhēng shuì, fēn bù tuī xíng.Có thể đánh thuế xe sang phát thải cao trước, thực hiện từng bước.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân官方发表了针对该事件的谈话。
guān fāng fā biǎo le zhēn duì gāi shì jiàn de tán huà.Phía chính thức đã đưa ra bài phát biểu về sự kiện này.
主要是针对高耗能、重污染行业设立指标吗?
zhǔ yào shi zhēn duì gāo hào néng, zhòng wū rǎn háng yè shè lì zhǐ biāo ma?Chủ yếu là thiết lập chỉ tiêu nhắm vào các ngành tiêu hao nhiều năng lượng, ô nhiễm nặng phải không ạ?
Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见