针【針】
[zhēn]
kim; ghim; mũi tiêm
缝纫、医疗或指示方向的针状缝具与工具
奶奶用针缝好了一件衣服。
nǎi nai yòng zhēn fèng hǎo le yí jiàn yī fu.Bà dùng kim may xong một chiếc áo.
根、支
那我需要打针吗?我有点害怕。
nà wǒ xū yào dǎ zhēn ma? wǒ yǒu diǎn hài pà.Vậy em có cần tiêm không ạ? Em hơi sợ.
Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh孩子生病了,但是他很怕打针。
hái zi shēng bìng le, dàn shì tā hěn pà dǎ zhēn.Đứa bé bị ốm, nhưng nó rất sợ tiêm.
不用打针,吃点药,多喝热水就行。
bú yòng dǎ zhēn, chī diǎn yào, duō hē rè shuǐ jiù xíng.Không cần tiêm, uống chút thuốc, uống nhiều nước nóng là được.
Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh