XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

丝【絲】

[sī]

lụa; vật giống sợi; (ẩm thực) thái sợi hoặc thái chỉ; lượng từ: một chút (khói,...), một ít,...

指蚕丝、丝织品、细丝或极少量的计量单位。

厨师刀工精湛,几分钟内就将土豆切成了极细的丝。

chú shī dāo gōng jīng zhàn, jǐ fēn zhōng nèi jiù jiāng tǔ dòu qiè chéng le jí xì de sī.

Đầu bếp có kỹ thuật dùng dao xuất sắc, chỉ trong vài phút đã thái khoai tây thành những sợi cực mảnh.

条

对,这些外销瓷都是沿着海上丝绸之路运往世界各地的。

duì, zhè xiē wài xiāo cí dōu shì yán zhe hǎi shàng sī chóu zhī lù yùn wǎng shì jiè gè dì de.

Đúng, những đồ gốm xuất khẩu này đều là dọc theo Con đường tơ lụa trên biển vận chuyển đến khắp nơi trên thế giới.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

这种丝绸面料具有独特的光泽。

zhè zhǒng sī chóu miàn liào jù yǒu dú tè de guāng zé.

Loại vải lụa này có độ bóng rất đặc biệt.

瞧见了,不过目前阳光明媚的,丝毫没有要下雨的迹象啊?

qiáo jiàn le, bú guò mù qián yáng guāng míng mèi de, sī háo méi yǒu yào xià yǔ de jì xiàng a?

Thấy rồi, nhưng hiện tại trời đang nắng đẹp, không có chút dấu hiệu nào là sắp mưa cả?

Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一