丝毫【絲毫】
[sī háo] [丝 毫]
một lượng hoặc mức độ nhỏ nhất; một chút
极少的量或程度。
他对学术研究一丝不苟,绝不允许数据出现丝毫差错。
tā duì xué shù yán jiū yì sī bù gǒu, jué bù yǔn xǔ shù jù chū xiàn sī háo chā cuò.Anh ấy cẩn thận tỉ mỉ trong nghiên cứu học thuật, tuyệt đối không cho phép dữ liệu xuất hiện một chút sai sót.
瞧见了,不过目前阳光明媚的,丝毫没有要下雨的迹象啊?
qiáo jiàn le, bú guò mù qián yáng guāng míng mèi de, sī háo méi yǒu yào xià yǔ de jì xiàng a?Thấy rồi, nhưng hiện tại trời đang nắng đẹp, không có chút dấu hiệu nào là sắp mưa cả?
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一他肩负重任,不敢有丝毫懈怠。
tā jiān fù zhòng rèn, bù gǎn yǒu sī háo xiè dài.Anh ấy gánh vác trách nhiệm nặng nề, không dám lơ là dù chỉ một chút.
慢着,这类生鲜对储存温度极其敏感,绝不能有丝毫马虎。
màn zhe, zhè lèi shēng xiān duì chǔ cún wēn dù jí qí mǐn gǎn, jué bù néng yǒu sī háo mǎ hǔ.Khoan đã, loại đồ tươi sống này cực kỳ nhạy cảm với nhiệt độ lưu trữ, tuyệt đối không được lơ là chút nào.
Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…