毫
[háo]
lông; bút vẽ; (một) chút
几乎毫无进展,我真想换一个简单点的课题。
jī hū háo wú jìn zhǎn, wǒ zhēn xiǎng huàn yí gè jiǎn dān diǎn de kè tí.Hầu như không có tiến triển gì, mình thật sự muốn đổi sang một đề tài dễ hơn một chút.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有这张纸的厚度只有零点几毫米。
zhè zhāng zhǐ de hòu dù zhǐ yǒu líng diǎn jǐ háo mǐ.Độ dày của tờ giấy này chỉ vài phần mười milimét.
材料准备充分,便能使大家毫无顾虑地各抒己见。
cái liào zhǔn bèi chōng fèn, biàn néng shǐ dà jiā háo wú gù lǜ dì gè shū jǐ jiàn.Tài liệu chuẩn bị đầy đủ thì có thể khiến mọi người không ngần ngại bày tỏ ý kiến riêng.
Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使