床
[chuáng]
1.giường; ghế dài; lượng từ cho giường
供人睡卧的家具;也用作量词
我有床。
wǒ yǒu chuáng.Tôi có giường.
2.lòng; đáy sông, hồ
河流、湖泊等水体的底部
河水干了,露出了河床。
hé shuǐ gān le, lù chū le hé chuáng.Sông cạn nước, để lộ lòng sông.
3.bệ; giá đỡ dạng giường
像床一样起支撑作用的器具或结构
工人正在操作这台机床。
gōng rén zhèng zài cāo zuò zhè tái jī chuáng.Công nhân đang vận hành chiếc máy công cụ này.
张
晚上上床以后,别看手机了。
wǎn shàng shàng chuáng yǐ hòu, bié kàn shǒu jī le.Buổi tối sau khi lên giường, đừng xem điện thoại nữa.
Trong bài: Khuyên không thức khuya lướt mạng · Phó từ 别妈妈把洗好的床单晾在院子里。
mā ma bǎ xǐ hǎo de chuáng dān liàng zài yuàn zi lǐ.Mẹ đem ga trải giường đã giặt ra phơi ở sân.
可以啊,你想每天几点起床?
kě yǐ a, nǐ xiǎng měi tiān jǐ diǎn qǐ chuáng?Được chứ, bạn muốn thức dậy lúc mấy giờ mỗi ngày?
Trong bài: Hẹn giờ chạy bộ buổi sáng