临床【臨床】
[lín chuáng] [临 床]
lâm sàng
直接接触病人进行诊疗
这款新药已经进入临床试验阶段,效果十分显著。
zhè kuǎn xīn yào yǐ jīng jìn rù lín chuáng shì yàn jiē duàn, xiào guǒ shí fēn xiǎn zhù.Loại thuốc mới này đã bước vào giai đoạn thử nghiệm lâm sàng, hiệu quả rất rõ rệt.
起初缺乏临床数据,标准化非常困难。
qǐ chū quē fá lín chuáng shù jù, biāo zhǔn huà fēi cháng kùn nán.Ban đầu thiếu dữ liệu lâm sàng, tiêu chuẩn hoá rất khó.
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐他们距离公布临床二期试验数据还有多久?
tā men jù lí gōng bù lín chuáng èr qī shì yàn shù jù hái yǒu duō jiǔ?Họ còn bao lâu nữa mới công bố dữ liệu thử nghiệm lâm sàng giai đoạn hai?
Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了这种新型疫苗已经进入临床试验。
zhè zhǒng xīn xíng yì miáo yǐ jīng jìn rù lín chuáng shì yàn.Loại vắc-xin mới này đã bước vào thử nghiệm lâm sàng.