病床
[bìng chuáng] [病 床]
giường bệnh; giường bệnh viện
医院供病人躺卧休养和治疗的床。
随着医疗条件的改善,该医院增加了两百张病床。
suí zhe yī liáo tiáo jiàn de gǎi shàn, gāi yī yuàn zēng jiā le liǎng bǎi zhāng bìng chuáng.Cùng với sự cải thiện điều kiện y tế, bệnh viện này đã tăng thêm hai trăm giường bệnh.
母亲一直在病床旁守候着生病的孩子。
mǔ qīn yì zhí zài bìng chuáng páng shǒu hòu zhe shēng bìng de hái zi.Người mẹ luôn túc trực chờ đợi bên giường bệnh của đứa con bị ốm.
