病毒
[bìng dú] [病 毒]
vi rút
微小病原体,亦指恶意计算机程序
电脑感染了病毒,很多文件都无法打开。
diàn nǎo gǎn rǎn le bìng dú, hěn duō wén jiàn dōu wú fǎ dǎ kāi.Máy tính bị nhiễm vi-rút khiến nhiều tập tin không thể mở được.
没错,运输通道受阻后,防护服和抗病毒药物迟迟无法运达现场。
méi cuò, yùn shū tōng dào shòu zǔ hòu, fáng hù fú hé kàng bìng dú yào wù chí chí wú fǎ yùn dá xiàn chǎng.Đúng thế, sau khi tuyến vận tải bị nghẽn, đồ bảo hộ và thuốc kháng virus mãi chưa thể chuyển tới hiện trường.
Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之是的,病毒变异导致传播力激增,目前当地的重症感染人数已经翻了几倍。
shì de, bìng dú biàn yì dǎo zhì chuán bō lì jī zēng, mù qián dāng dì de zhòng zhèng gǎn rǎn rén shù yǐ jīng fān le jǐ bèi.Đúng vậy, virus biến dị khiến khả năng lây lan tăng vọt, hiện số người nhiễm bệnh trở nặng ở địa phương đã tăng gấp mấy lần.
Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之电脑要定期杀毒,防止病毒破坏。
diàn nǎo yào dìng qī shā dú, fáng zhǐ bìng dú pò huài.Máy tính cần diệt virus định kỳ để tránh bị vi-rút phá hoại.