毒
[dú]
chất độc; đầu độc; độc hại
能害死或伤害生物的物质。
有些蘑菇有毒,千万不能随便吃。
yǒu xiē mó gu yǒu dú, qiān wàn bù néng suí biàn chī.Một số loại nấm có độc, tuyệt đối không được ăn tùy tiện.
độc ác; gay gắt
狠毒,残酷;热辣。
这个人的心肠非常毒。
zhè gè rén de xīn cháng fēi cháng dú.Lòng dạ của người này rất độc ác.
好,先从成分分离和毒理质控指标做起。
hǎo, xiān cóng chéng fèn fēn lí hé dú lǐ zhì kòng zhǐ biāo zuò qǐ.Được, bắt đầu làm trước từ phân tách thành phần và chỉ số kiểm soát chất lượng độc tính.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……我们必须坚决抵制毒品的侵害。
wǒ men bì xū jiān jué dǐ zhì dú pǐn de qīn hài.Chúng ta phải kiên quyết chống lại tác hại của ma túy.
这种毒性叠加效应,在以往的评估里好像被严重低估了。
zhè zhǒng dú xìng dié jiā xiào yìng, zài yǐ wǎng de píng gū lǐ hǎo xiàng bèi yán zhòng dī gū le.Hiệu ứng cộng hưởng độc tính này hình như đã bị đánh giá thấp nghiêm trọng trong các đợt thẩm định trước.
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻