消毒
[xiāo dú] [消 毒]
khử trùng; tiệt trùng
用药物或物理方法杀灭病菌。
饭前一定要给双手消毒。
fàn qián yí dìng yào gěi shuāng shǒu xiāo dú.Trước khi ăn nhất định phải khử trùng tay.
请先消毒然后再用纱布进行包扎。
qǐng xiān xiāo dú rán hòu zài yòng shā bù jìn xíng bāo zā.Xin hãy sát trùng trước rồi mới dùng gạc để băng bó.
医用酒精可以用来消毒伤口。
yī yòng jiǔ jīng kě yǐ yòng lái xiāo dú shāng kǒu.Cồn y tế có thể dùng để sát trùng vết thương.
这种消毒液的杀菌效力非常显著。
zhè zhǒng xiāo dú yè de shā jūn xiào lì fēi cháng xiǎn zhù.Hiệu lực khử trùng của dung dịch sát khuẩn này rất rõ rệt.