有毒
[yǒu dú] [HỮU 毒]
độc
含有毒素,危害健康
这种野草有毒,千万不能吃。
zhè zhǒng yě cǎo yǒu dú, qiān wàn bù néng chī.Loại cỏ dại này có độc, tuyệt đối không được ăn.
是的,如果现在忽视对有毒渣滓的沉淀滤除,后期处理就太迟了。
shì de, rú guǒ xiàn zài hū shì duì yǒu dú zhā zǐ de chén diàn lǜ chú, hòu qī chǔ lǐ jiù tài chí le.Đúng vậy, nếu bây giờ bỏ qua việc lắng lọc cặn bã độc hại thì xử lý giai đoạn sau sẽ quá muộn.
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻野外有些伞状的蘑菇是有毒的。
yě wài yǒu xiē sǎn zhuàng de mó gu shì yǒu dú de.Ngoài tự nhiên có một số loại nấm hình ô là có độc.
山上有毒蛇,大家要格外小心。
shān shàng yǒu dú shé, dà jiā yào gé wài xiǎo xīn.Trên núi có rắn độc, mọi người cần hết sức cẩn thận.