消防
[xiāo fáng] [消 防]
cứu hoả; kiểm soát hoả hoạn
指防火与灭火的工作。
商场必须定期检查消防设施。
shāng chǎng bì xū dìng qī jiǎn chá xiāo fáng shè shī.Trung tâm thương mại phải định kỳ kiểm tra thiết bị phòng cháy chữa cháy.
确实,现代消防设施直接外露,破坏了木结构建筑的原貌。
què shí, xiàn dài xiāo fáng shè shī zhí jiē wài lù, pò huài le mù jié gòu jiàn zhù de yuán mào.Đúng vậy, thiết bị PCCC hiện đại lộ hẳn ra ngoài, phá vỡ diện mạo ban đầu của kiến trúc gỗ.
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性这位消防员是大家心中的英雄。
zhè wèi xiāo fáng yuán shì dà jiā xīn zhōng de yīng xióng.Người lính chữa cháy này là anh hùng trong lòng mọi người.
同意,地下基础设施才是根本,顺便把老旧消火栓和消防管网也补齐吧。
tóng yì, dì xià jī chǔ shè shī cái shì gēn běn, shùn biàn bǎ lǎo jiù xiāo huǒ shuān hé xiāo fáng guǎn wǎng yě bǔ qí ba.Đồng ý, cơ sở hạ tầng ngầm mới là gốc rễ, nhân tiện bổ sung hoàn thiện luôn trụ cứu hỏa cũ kỹ và mạng lưới đường ống phòng cháy đi.
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外