防
[fáng]
bảo vệ; phòng thủ; đề phòng
保护、抵御或预防不利情况
天冷了,要注意防感冒。
tiān lěng le, yào zhù yì fáng gǎn mào.Trời lạnh rồi, cần chú ý phòng cảm cúm.
除了防水,你还担心哪方面的开支?
chú le fáng shuǐ, nǐ hái dān xīn nǎ fāng miàn de kāi zhī?Ngoài chống thấm, anh còn lo lắng khoản chi tiêu ở phương diện nào nữa?
Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…预防疾病比事后治疗更为关键。
yù fáng jí bìng bǐ shì hòu zhì liáo gèng wéi guān jiàn.Phòng ngừa bệnh tật quan trọng hơn việc điều trị sau khi mắc bệnh.
防腐剂含量超出了包装上的承诺标准。
fáng fǔ jì hán liàng chāo chū le bāo zhuāng shàng de chéng nuò biāo zhǔn.Hàm lượng chất bảo quản vượt quá tiêu chuẩn cam kết trên bao bì ạ.
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……