堤
[dī]
đê; Phát âm Đài Loan [tí]
沿河、湖、海修筑的挡水建筑物。
汛期来临之前,工人们正抓紧时间加固沿江的长堤。
xùn qī lái lín zhī qián, gōng rén men zhèng zhuā jǐn shí jiān jiā gù yán jiāng de cháng dī.Trước khi mùa lũ đến, các công nhân đang tranh thủ thời gian gia cố con đê dài dọc bờ sông.
坚固的堤坝保护了周围的农田。
jiān gù de dī bà bǎo hù le zhōu wéi de nóng tián.Đê đập kiên cố đã bảo vệ ruộng đồng xung quanh.
洪水把河堤冲开了一个大口子。
hóng shuǐ bǎ hé dī chōng kāi le yí gè dà kǒu zǐ.Lũ lụt đã làm vỡ một đoạn đê lớn.
工程师正在检查堤坝的安全状况。
gōng chéng shī zhèng zài jiǎn chá dī bà de ān quán zhuàng kuàng.Kỹ sư đang kiểm tra tình trạng an toàn của đê đập.