海堤[hǎi dī] [海 堤]Lưu từKhácđê; đập; ngân chắn biểnChữ trong từ海hǎibiển堤dīđêTừ cùng chữ:海边hǎi biānHSK 2bờ biển海关hǎi guānHSK 3hải quan (tức kiểm tra cửa khẩu)海水hǎi shuǐHSK 4nước biển海鲜hǎi xiānHSK 4hải sản海军hǎi jūnHSK 6hải quân海外hǎi wàiHSK 6nước ngoài海底hǎi dǐHSK 6đáy biển海报hǎi bàoHSK 6áp phích海洋hǎi yángHSK 6đại dươngXem thêm (3)Ví dụ trong bài học为了防止海水倒灌,当地修筑了坚固的海堤。wèi le fáng zhǐ hǎi shuǐ dǎo guàn, dāng dì xiū zhù le jiān gù de hǎi dī.Để ngăn nước biển tràn vào, địa phương đã xây dựng đê biển kiên cố.