海报【海報】
[hǎi bào] [海 报]
áp phích; tờ quảng cáo; thông báo
张贴在公共场所的宣传招贴画
他在校园公告栏上张贴了音乐会的海报。
tā zài xiào yuán gōng gào lán shàng zhāng tiē le yīn yuè huì de hǎi bào.Anh ấy đã dán áp phích buổi hòa nhạc lên bảng thông báo của trường.
好的,十二点前一定把所有海报撤下来。
hǎo de, shí èr diǎn qián yí dìng bǎ suǒ yǒu hǎi bào chè xià lái.Được, trước mười hai giờ nhất định đem toàn bộ poster gỡ xuống.
Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由小美,新广告海报收到原图作者的警告信了。
xiǎo měi, xīn guǎng gào hǎi bào shōu dào yuán tú zuò zhě de jǐng gào xìn le.Tiểu Mỹ, poster quảng cáo mới nhận được thư cảnh báo của tác giả ảnh gốc rồi.
Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由广场大屏幕旁张贴着演出海报。
guǎng chǎng dà píng mù páng zhāng tiē zhe yǎn chū hǎi bào.Áp phích buổi biểu diễn được dán cạnh màn hình lớn ở quảng trường.