回报【回報】
[huí bào] [回 报]
(để) đáp lại; sự đáp trả; báo đáp
报答;酬报。
我们应该努力工作,来回报父母的养育之恩。
wǒ men yīng gāi nǔ lì gōng zuò, lái huí bào fù mǔ de yǎng yù zhī ēn.Chúng ta nên nỗ lực làm việc để đáp lại công ơn nuôi dưỡng của cha mẹ.
好,只要投资回报周期合理,我就在董事会上支持你。
hǎo, zhǐ yào tóu zī huí bào zhōu qī hé lǐ, wǒ jiù zài dǒng shì huì shàng zhī chí nǐ.Được, chỉ cần chu kỳ hoàn vốn đầu tư hợp lý, tôi sẽ ủng hộ anh tại hội đồng quản trị.
Trong bài: Đề xuất chiến lược giảm phát thải carbon同意,我今晚就把技术评估与投资回报模型整理出来。
tóng yì, wǒ jīn wǎn jiù bǎ jì shù píng gū yǔ tóu zī huí bào mó xíng zhěng lǐ chū lái.Đồng ý, tối nay tôi sẽ tổng hợp mô hình đánh giá kỹ thuật và tỷ suất hoàn vốn.
Trong bài: Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp我们需要建立一套严谨的指标来评估最终的投资回报率。
wǒ men xū yào jiàn lì yí tào yán jǐn de zhǐ biāo lái píng gū zuì zhōng de tóu zī huí bào lǜ.Chúng ta cần xây dựng một bộ chỉ số chặt chẽ để đánh giá tỷ suất hoàn vốn cuối cùng.
Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử