投资回报率
[tóu zī huí bào lǜ] [投 资 回 报 率]
tỷ suất hoàn vốn (ROI)
我们需要建立一套严谨的指标来评估最终的投资回报率。
wǒ men xū yào jiàn lì yí tào yán jǐn de zhǐ biāo lái píng gū zuì zhōng de tóu zī huí bào lǜ.Chúng ta cần xây dựng một bộ chỉ số chặt chẽ để đánh giá tỷ suất hoàn vốn cuối cùng.
Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử