投资
[tóu zī] [投 资]
đầu tư
投入资金以获取经济回报
投资有风险,一定要小心。
tóu zī yǒu fēng xiǎn, yí dìng yào xiǎo xīn.Đầu tư có rủi ro, nhất định phải cẩn thận.
投资机构对这个问题态度很谨慎吗?
tóu zī jī gòu duì zhè ge wèn tí tài dù hěn jǐn shèn ma?Các tổ chức đầu tư có thái độ rất thận trọng đối với vấn đề này không?
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定投资有风险,收益也不一定高。
tóu zī yǒu fēng xiǎn, shōu yì yě bù yí dìng gāo.Đầu tư có rủi ro, thu nhập cũng chưa chắc cao.
好的,我会向投资人说明这些条件。
hǎo de, wǒ huì xiàng tóu zī rén shuō míng zhè xiē tiáo jiàn.Được rồi, mình sẽ giải thích rõ những điều kiện này với nhà đầu tư.
Trong bài: Khởi nghiệp AI · 只有…才…