投资人
[tóu zī rén] [投 资 NHÂN]
nhà đầu tư
好的,我会向投资人说明这些条件。
hǎo de, wǒ huì xiàng tóu zī rén shuō míng zhè xiē tiáo jiàn.Được rồi, mình sẽ giải thích rõ những điều kiện này với nhà đầu tư.
Trong bài: Khởi nghiệp AI · 只有…才…投资人对市场变化总是格外敏感。
tóu zī rén duì shì chǎng biàn huà zǒng shì gé wài mǐn gǎn.Các nhà đầu tư luôn đặc biệt nhạy cảm với biến động thị trường.
啊?怎么会这样?投资人具体怎么说的?
a? zěn me huì zhè yàng? tóu zī rén jù tǐ zěn me shuō de?A? Sao lại thế được? Nhà đầu tư nói cụ thể thế nào?
Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来