投资者
[tóu zī zhě] [投 资 者]
nhà đầu tư
只要提供明确的环境指标评估,投资者自然愿意认购。
zhǐ yào tí gōng míng què de huán jìng zhǐ biāo píng gū, tóu zī zhě zì rán yuàn yì rèn gòu.Chỉ cần cung cấp đánh giá chỉ số môi trường rõ ràng, nhà đầu tư tự nhiên sẽ sẵn lòng mua.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下公司承诺将按期偿还投资者的本金。
gōng sī chéng nuò jiāng àn qī cháng huán tóu zī zhě de běn jīn.Công ty cam kết sẽ hoàn trả tiền gốc cho nhà đầu tư đúng hạn.
不少机构投资者选择在此时低价进场。
bù shǎo jī gòu tóu zī zhě xuǎn zé zài cǐ shí dī jià jìn chǎng.Không ít nhà đầu tư tổ chức chọn gia nhập thị trường ở mức giá thấp vào lúc này.