XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

投入

[tóu rù] [投 入]

ném vào; đặt vào; dấn thân vào

把资金、精力等放进去;进入。

他学习的时候非常投入。

tā xué xí de shí hòu fēi cháng tóu rù.

Khi học bài anh ấy vô cùng tập trung.

khoản đầu tư; sự đầu tư

投放的资金、人力或物资。

这个项目的前期投入非常大。

zhè ge xiàng mù dì qián qī tóu rù fēi cháng dà.

Khoản đầu tư ban đầu của dự án này rất lớn.

nhập tâm; say sưa; hết mình

形容注意力高度集中、感情专注。

演员在舞台上的表演十分投入。

yǎn yuán zài wǔ tái shàng de biǎo yǎn shí fēn tóu rù.

Diễn viên biểu diễn trên sân khấu vô cùng nhập tâm.

嗯,内容非常务实,我听得很投入。

èn, nèi róng fēi cháng wù shí, wǒ tīng de hěn tóu rù.

Ừm, nội dung rất thiết thực, em nghe rất chăm chú.

Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得

演员在台上投入了真挚的情感。

yǎn yuán zài tái shàng tóu rù le zhēn zhì de qíng gǎn.

Diễn viên đã dồn hết tình cảm chân thành trên sân khấu.

我更关心如何长期合作,毕竟这次投入颇大。

wǒ gèng guān xīn rú hé cháng qī hé zuò, bì jìng zhè cì tóu rù pō dà.

Em quan tâm hơn đến việc hợp tác lâu dài, dù sao lần này đầu tư khá lớn.

Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底