加盟
[jiā méng] [加 盟]
trở thành thành viên của liên minh hoặc hiệp hội; liên kết; tham gia
参加某一组织、同盟或连锁体系。
他决定加盟这家知名连锁品牌,开始自己的创业之路。
tā jué dìng jiā méng zhè jiā zhī míng lián suǒ pǐn pái, kāi shǐ zì jǐ de chuàng yè zhī lù.Anh ấy quyết định gia nhập thương hiệu chuỗi nổi tiếng này để bắt đầu con đường khởi nghiệp.
该联邦法律适用于全国所有加盟州。
gāi lián bāng fǎ lǜ shì yòng yú quán guó suǒ yǒu jiā méng zhōu.Luật liên bang này áp dụng cho tất cả các bang thành viên trong cả nước.
那名球员因与教练产生矛盾而出走加盟其他球队。
nà míng qiú yuán yīn yǔ jiào liàn chǎn shēng máo dùn ér chū zǒu jiā méng qí tā qiú duì.Cầu thủ đó do mâu thuẫn với huấn luyện viên đã bỏ đi gia nhập đội bóng khác.