加以
[jiā yǐ] [加 以]
ngoài ra; hơn nữa; áp dụng (hạn chế, v.v.) lên (ai đó)
用在双音节动词前,表示进行处理
对于发现的各种问题,我们要及时加以解决。
duì yú fā xiàn de gè zhǒng wèn tí, wǒ men yào jí shí jiā yǐ jiě jué.Đối với các vấn đề được phát hiện, chúng ta cần kịp thời tiến hành giải quyết.
嗯,如果不加以监管,资本追逐暴利必然会导致医疗初衷被扭曲。
èn, rú guǒ bù jiā yǐ jiān guǎn, zī běn zhuī zhú bào lì bì rán huì dǎo zhì yī liáo chū zhōng bèi niǔ qū.Ừm, nếu không quản lý giám sát, việc tư bản theo đuổi lợi nhuận siêu ngạch ắt sẽ dẫn đến việc mục đích ban đầu của y tế bị bóp méo.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức ứng dụng in 3D cơ quan sinh học可是,如果不加以限制,商业公司很容易侵犯公民的神经数据隐私权啊。
kě shì, rú guǒ bù jiā yǐ xiàn zhì, shāng yè gōng sī hěn róng yì qīn fàn gōng mín de shén jīng shù jù yǐn sī quán a.Nhưng mà, nếu không giới hạn, các công ty thương mại rất dễ xâm phạm quyền riêng tư dữ liệu thần kinh của công dân đấy.
Trong bài: Điều trần đạo đức công nghệ giao diện não - máy tính面对社会不良现象,媒体有责任加以批判。
miàn duì shè huì bù liáng xiàn xiàng, méi tǐ yǒu zé rèn jiā yǐ pī pàn.Đối mặt với những hiện tượng tiêu cực trong xã hội, truyền thông có trách nhiệm phê phán.