可以
[kě yǐ] [可 以]
có thể; được; khả thi
表示能做、被允许或可行
你现在可以走了。
nǐ xiàn zài kě yǐ zǒu le.Bây giờ bạn có thể đi rồi.
khá, chấp nhận được
表示程度尚可、还不错
这家餐厅的味道还可以。
zhè jiā cān tīng de wèi dào hái kě yǐ.Đồ ăn quán này khá được.
王老师,我可以用一下电脑吗?
wáng lǎo shī, wǒ kě yǐ yòng yí xià diàn nǎo ma?Thầy Vương, em có thể dùng máy tính một lát không?
Trong bài: Xin phép dùng nhờ máy tính这个人很可靠,你可以相信他。
zhè gè rén hěn kě kào, nǐ kě yǐ xiāng xìn tā.Người này rất đáng tin cậy, bạn có thể tin tưởng anh ấy.
王老师,您可以帮我看短信吗?
wáng lǎo shī, nín kě yǐ bāng wǒ kàn duǎn xìn ma?Thầy Vương, thầy có thể xem tin nhắn giúp em không?
Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得