得可以
[de kě yǐ] [得 可 以]
(khẩu ngữ) (hậu tố động từ trạng thái) rất; vô cùng
我觉得可以。你先试两周,再告诉我效果。
wǒ jué de kě yǐ. nǐ xiān shì liǎng zhōu, zài gào sù wǒ xiào guǒ.Thầy thấy được. Em thử trước hai tuần rồi cho thầy biết kết quả.
Trong bài: Đề xuất giải pháp cho một vấn đề门前冷落得可以张罗捕鸟。
mén qián lěng luò de kě yǐ zhāng luó bǔ niǎo.Trước cửa vắng vẻ đến mức có thể giăng lưới bắt chim.
我觉得可以点一份牛肉和新鲜青菜,怎么样?
wǒ jué de kě yǐ diǎn yí fèn niú ròu hé xīn xiān qīng cài, zěn me yàng?Mình nghĩ có thể gọi một phần thịt bò và rau xanh tươi, thế nào?
Trong bài: Thống nhất vị nước lẩu và món nhúng