得以
[dé yǐ] [得 以]
có thể; có điều kiện để
借此可以或能够做某事。
我们得以提前完成任务。
wǒ men dé yǐ tí qián wán chéng rèn wu.Chúng ta được phép hoàn thành nhiệm vụ sớm.
哦,你觉得以前吃得不够健康?
ò, nǐ jué de yǐ qián chī de bú gòu jiàn kāng?Ồ, cậu thấy trước đây mình ăn chưa đủ lành mạnh à?
Trong bài: Ăn uống lành mạnh để khoẻ hơn · 为了…久仰大名,今日终于得以相见。
jiǔ yǎng dà míng, jīn rì zhōng yú dé yǐ xiāng jiàn.Ngưỡng mộ đại danh đã lâu, hôm nay cuối cùng cũng được gặp mặt.
难怪我觉得以前没学过。
nán guài wǒ jué de yǐ qián méi xué guo.Hỏi sao em thấy trước đây chưa từng học qua.
Trong bài: Tìm hiểu từ ngữ trên mạng xã hội · 到底