好
[hǎo] [ㄏㄠˇ] [HẢO]
tốt; thích hợp; đúng; (trước động từ) dễ
优点多的;令人满意的
今天天气很好。
jīn tiān tiān qì hěn hǎo.Hôm nay trời rất đẹp.
khỏi; hồi phục
身体恢复健康
他的病已经好了。
tā de bìng yǐ jīng hǎo le.Bệnh của anh ấy đã khỏi rồi.
rất; thật; biết bao
表示程度深或数量多
今天好冷啊!
jīn tiān hǎo lěng a!Hôm nay lạnh quá!
我想星期六去你家看猫,好吗?
wǒ xiǎng xīng qī liù qù nǐ jiā kàn māo, hǎo ma?Mình muốn thứ Bảy đến nhà bạn xem mèo, được không?
Trong bài: Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有多练习是学好汉语的有效方法。
duō liàn xí shì xué hǎo hàn yǔ de yǒu xiào fāng fǎ.Luyện tập nhiều là phương pháp hiệu quả để học tốt tiếng Trung.
这件红的和那件白的,哪个好?
zhè jiàn hóng de hé nà jiàn bái de, nǎ gè hǎo?Chiếc đỏ này và chiếc trắng kia, chiếc nào tốt?
Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那