坏【壞】
[huài]
xấu; bị hỏng; hư
不好或不能正常使用
这个苹果坏了。
zhè ge píng guǒ huài le.Quả táo này hỏng rồi.
那我还是不买了,坏了更浪费钱。
nà wǒ hái shì bù mǎi le, huài le gèng làng fèi qián.Vậy mình vẫn không mua nữa, hỏng rồi còn lãng phí tiền hơn.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…我的电脑坏了,你能帮我修吗?
wǒ de diàn nǎo huài le, nǐ néng bāng wǒ xiū ma?Máy tính của tôi hỏng rồi, bạn có thể sửa giúp tôi không?
平时都是绿灯,那个机器好像坏了。
píng shí dōu shì lǜ dēng, nà ge jī qì hǎo xiàng huài le.Bình thường đều là đèn xanh, thiết bị kia hình như hỏng rồi.
Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像