坏事【壞事】
[huài shì] [坏 事]
điều xấu; việc xấu; phá hỏng việc
指有害的、不道德或不好的事情。
我们做人不能故意去做坏事。
wǒ men zuò rén bù néng gù yì qù zuò huài shì.Chúng ta làm người không được cố ý làm việc xấu.
làm hỏng việc; hỏng chuyện
使事情受损或失败。
遇事千万别冲动,否则很容易坏事。
yù shì qiān wàn bié chōng dòng, fǒu zé hěn róng yì huài shì.Gặp chuyện tuyệt đối đừng bốc đồng, nếu không rất dễ làm hỏng việc.
做坏事的人最终不会有好下场。
zuò huài shì de rén zuì zhōng bú huì yǒu hǎo xià chǎng.Kẻ làm việc xấu cuối cùng sẽ không có kết cục tốt.
他是个正经人,不会干坏事。
tā shì gè zhèng jīng rén, bú huì gān huài shì.Anh ấy là người đàng hoàng, không làm việc xấu đâu.