从事【從事】
[cóng shì] [从 事]
làm; gia nhập; thực hiện
做某种工作或职业
他在从事教育工作。
tā zài cóng shì jiào yù gōng zuò.Anh ấy đang làm công việc giáo dục.
我想从事国际传媒工作,但感觉自己能力还不够。
wǒ xiǎng cóng shì guó jì chuán méi gōng zuò, dàn gǎn jué zì jǐ néng lì hái bú gòu.Em muốn làm trong lĩnh vực truyền thông quốc tế, nhưng cảm thấy năng lực của mình chưa đủ.
Trong bài: Năm nghỉ hay đi thực tập ngay · 既然……就……嗯,而且从事故理赔的操作来看,向车主追责程序更简单高效。
èn, ér qiě cóng shì gù lǐ péi de cāo zuò lái kàn, xiàng chē zhǔ zhuī zé chéng xù gèng jiǎn dān gāo xiào.Ừm, hơn nữa nhìn từ thao tác bồi thường tai nạn, quy trách nhiệm cho chủ xe quy trình đơn giản hiệu quả hơn.
Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý xe tự hành他们大学毕业后从事农业工作。
tā men dà xué bì yè hòu cóng shì nóng yè gōng zuò.Họ làm công việc nông nghiệp sau khi tốt nghiệp đại học.